Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lòng trong tiếng Việt:
["- d. 1 Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát). Lòng lợn. Cỗ lòng. Xào lòng gà. 2 (kết hợp hạn chế). Bụng con người. Ấm cật no lòng. Trẻ mới lọt lòng (vừa mới sinh). 3 Bụng của con người, coi là biểu tượng của mặt tâm lí, tình cảm, ý chí, tinh thần. Đau lòng*. Bận lòng*. Cùng một lòng. Ăn ở hai lòng. Bền lòng*. Lòng tham. 4 Phần ở giữa hay ở trong một số vật, có khả năng chứa đựng hay che chở. Lòng suối. Đào sâu vào lòng đất. Ôm con vào lòng. Biết rõ như lòng bàn tay của mình (biết rất rõ)."]Dịch lòng sang tiếng Trung hiện đại:
德 《心意。》một lòng một ý; một lòng một dạ.一心一德。
không đồng lòng
离心离德。
肚肠 《心眼; 想法。》
肺腑 《比喻内心。》
xúc động lòng người.
感人肺腑。
怀 《胸部或胸前。》
đứa bé ngủ trong lòng mẹ.
小孩儿睡在妈妈怀里。
心 《通常也指思想的器官和思想、感情等。》
胸 《指心里(跟思想、见识、气量等有关)。》
bụng dạ; lòng dạ
心胸。
định liệu trước; trong lòng đã có dự định.
胸有成竹。
下水 《食用的牲畜内脏, 有些地区专指肚子和肠子。》
lòng lợn
猪下水。 五脏六腑的总称。
中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |

Tìm hình ảnh cho: lòng Tìm thêm nội dung cho: lòng
