Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lùn trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Có chiều cao thấp dưới bình thường: Người lùn quá nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn. 2. (Thực vật) thuộc giống có thân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác: chuối lùn cau lùn."]Dịch lùn sang tiếng Trung hiện đại:
矮 《身材短。》矮笃笃 《身材矮小的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lùn
| lùn | 倫: | lùn thấp |
| lùn | 𪿏: | lùn thấp |

Tìm hình ảnh cho: lùn Tìm thêm nội dung cho: lùn
