Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lùn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lùn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lùn

Nghĩa lùn trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Có chiều cao thấp dưới bình thường: Người lùn quá nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn. 2. (Thực vật) thuộc giống có thân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác: chuối lùn cau lùn."]

Dịch lùn sang tiếng Trung hiện đại:

《身材短。》
矮笃笃 《身材矮小的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lùn

lùn:lùn thấp
lùn𪿏:lùn thấp
lùn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lùn Tìm thêm nội dung cho: lùn