Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xoáy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoáy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoáy

Nghĩa xoáy trong tiếng Việt:

["- 1 I. đgt. 1. Làm cho xoay tròn để ăn sâu vào: xoáy mũi khoan vào tường xi măng. 2. Xoay để lắp đặt hay tháo mở: xoáy đinh vít xoáy nắp lọ. 3. Tập trung xoay tròn và di chuyển mạnh: gió xoáy nước xoáy. 4. Tập trung vào nội dung và vấn đề được xem là trọng tâm, quan trọng: thảo luận xoáy vào một số công tác chính. II. dt. Chỗ nước cuộn tròn hút xuống đáy sâu: Nước chảy thành nhiều xoáy.","- 2 đgt., khng. ăn cắp: bị kẻ cắp xoáy mất ví tiền."]

Dịch xoáy sang tiếng Trung hiện đại:

旋; 旋转; 回转 《旋转的。》
《私下里拿走别人的东西, 据为已有。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoáy

xoáy: 
xoáy:nước xoáy
xoáy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoáy Tìm thêm nội dung cho: xoáy