Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lượt trong tiếng Việt:
["- d. Đồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn.","- d. 1. Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau : Hôm nay đến lượt tôi trực nhật ; Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt. 2. Hồi, phen. X. Lần, ngh.1 : Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần (K). Lượt người. Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần : Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh."]Dịch lượt sang tiếng Trung hiện đại:
遍 《一个动作从开始到结束的整个过程为一遍。》次; 趟 《量词, 用于反复出现或可能反复出现的事情。》
马马虎虎 《草率; 敷衍; 疏忽大意。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lượt
| lượt | 𦀎: | lượt là |
| lượt | 𦃾: | lượt là |
| lượt | 𧙷: | lượt là |
| lượt | 辣: | lần lượt |

Tìm hình ảnh cho: lượt Tìm thêm nội dung cho: lượt
