Cao su chống va đập cửa

Từ: lẳng nhẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẳng nhẳng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẳngnhẳng

Nghĩa lẳng nhẳng trong tiếng Việt:

["- Lôi thôi dai dẳng: Lẳng nhẳng mãi không trả hết nợ."]

Dịch lẳng nhẳng sang tiếng Trung hiện đại:

xem lằng nhằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẳng

lẳng:lẳng lặng, lẳng lơ
lẳng𢭗:lủng lẳng, lẳng đi, lẳng lơ
lẳng:lẳng lơ
lẳng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẳng

nhẳng:nhăng nhẳng, nhủng nhẳng
nhẳng:nhủng nhẳng
nhẳng𦅯:nhủng nhẳng, dai nhãng nhẳng
lẳng nhẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẳng nhẳng Tìm thêm nội dung cho: lẳng nhẳng