Từ: 高跟儿鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高跟儿鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高跟儿鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāogēnrxié] giày cao gót。后跟部分特别高的女鞋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
高跟儿鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高跟儿鞋 Tìm thêm nội dung cho: 高跟儿鞋