Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lẻo lự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẻo lự:
Dịch lẻo lự sang tiếng Trung hiện đại:
谗谲。Nghĩa chữ nôm của chữ: lẻo
| lẻo | 𠖭: | trong leo lẻo |
| lẻo | 嘹: | nói lẻo |
| lẻo | 𣱾: | xanh leo lẻo |
| lẻo | 𬈚: | trong leo lẻo |
| lẻo | 潦: | trong leo lẻo |
| lẻo | 𧾿: | lẻo đẻo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lự
| lự | 虑: | tư lự |
| lự | 慮: | tư lự |
| lự | 𢥈: | tư lự |
| lự | 滤: | lự (lọc sạch): lự khí |
| lự | 濾: | lự (lọc sạch): lự khí |
| lự | 胪: | ngay tấp lự |
| lự | 臚: | ngay tấp lự |

Tìm hình ảnh cho: lẻo lự Tìm thêm nội dung cho: lẻo lự
