Từ: lời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lời

Nghĩa lời trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc: đức chúa Lời.","- 2 dt. 1. âm thanh của câu nói tương ứng với nội dung nhất định: nói mấy lời vắn tắt. 2. Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu: nghe lời cha mẹ nhạc không lời.","- 3 dt., (đgt.) Lãi: buôn bán kiếm lời một vốn bốn lời Bìm bịp kêu nước lớn anh ơi, Buôn bán không lời chèo chống mỏi mê (cd.)."]

Dịch lời sang tiếng Trung hiện đại:

《(词 儿)说话或诗歌、文章、戏剧中的语句。》lời kịch.
戏词。
《红利。》

《话, 有时特指现成的话。》
miệng anh ấy không khi nào ngớt chuyện, thật lắm lời.
他的嘴老不闲着, 嗑真多。
口舌 《指劝说、 争辩、 交涉时说的话。》
chính trị viên nói hết lời, anh ấy mới chịu nằm xuống nghỉ.
指导员费了很多的口舌, 才说服他躺下来休息。
利金; 赚头 《利息。》
利市 《利润。》
腔; 语; 腔儿 《话。》
lời tặng
赠语。
mở lời; lên tiếng.
开腔。
đáp lời.
答腔。
盈余 《收入中除去开支后剩余。》
子金 《利息(对"母金"而言)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời:lời lãi
lời:lời lãi
lời:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói
lời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lời Tìm thêm nội dung cho: lời