Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: làm gấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm gấp:
Dịch làm gấp sang tiếng Trung hiện đại:
开快车 《比喻加快工作, 学习速度。》突击 《比喻集中力量, 加快速度, 在短时期内完成某项工作。》làm gấp hai đêm liên tiếp mới viết xong bản thảo.
连续突击了两个晚上才把稿子写完。
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gấp
| gấp | 𠍭: | hơn gấp ba lần |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| gấp | : | |
| gấp | 扱: | gấp đôi lá thư; gấp khúc |
| gấp | 𥄫: | gấp ghé (ngấp nghé) |

Tìm hình ảnh cho: làm gấp Tìm thêm nội dung cho: làm gấp
