Từ: lạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lạch

Nghĩa lạch trong tiếng Việt:

["- d. Dòng nước nhỏ : Đưa nước vào lạch để tưới vườn ."]

Dịch lạch sang tiếng Trung hiện đại:

渎; 沟渎; 沟洫 《沟渠; 水道。》
沟谷 《径流在地面上冲出的沟。雨季沟中有流水, 平时干涸。》
河浜 《小河。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạch

lạch:lạch sông
lạch󰋥:lạch sông
lạch𤃝:lạch sông
lạch:lạch sông
lạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lạch Tìm thêm nội dung cho: lạch