Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lạch trong tiếng Việt:
["- d. Dòng nước nhỏ : Đưa nước vào lạch để tưới vườn ."]Dịch lạch sang tiếng Trung hiện đại:
渎; 沟渎; 沟洫 《沟渠; 水道。》沟谷 《径流在地面上冲出的沟。雨季沟中有流水, 平时干涸。》
河浜 《小河。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạch
| lạch | 㴖: | lạch sông |
| lạch | : | lạch sông |
| lạch | 𤃝: | lạch sông |
| lạch | 瀝: | lạch sông |

Tìm hình ảnh cho: lạch Tìm thêm nội dung cho: lạch
