Từ: 狂欢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂欢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狂欢 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuánghuān] cuồng hoan; hoan lạc; chè chén say sưa; ăn uống ồn ào; mặc sức vui vẻ; vui hết mình; tha hồ vui chơi。纵情欢乐。
狂欢之夜。
một đêm hoan lạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
狂欢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂欢 Tìm thêm nội dung cho: 狂欢