Cao su chống va đập cửa
Từ: lẩm bẩm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẩm bẩm:
Nghĩa lẩm bẩm trong tiếng Việt:
["- đg. Nói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều. Lẩm bẩm điều gì không rõ."]Dịch lẩm bẩm sang tiếng Trung hiện đại:
打嘟噜 《(舌和小舌)发出颤动的声音; 嘴发颤, 发音含混不清。》叨 《叨咕, 小声絮叨。》anh ấy không hài lòng, vừa dọn dẹp, vừa lẩm bẩm.
他一肚子不满意, 一边收拾, 一边叨。 嘟囔; 嘟哝 《连续不断地自言自语。》
anh đang lẩm bẩm gì
đó?
你在嘟囔什么呀?
咕唧 《小声交谈或自言自语。》
anh ta vừa nghĩ chuyện vừa lẩm bẩm.
咕哝; 咕噜 《小声说话(多指自言自语, 并带不满情绪)。》
nó cúi đầu lẩm bẩm cái gì không biết.
他低着头嘴里不知咕哝些什么。
哼唧 《低声说话、歌唱或诵读。》
喃喃; 喃 《象声词, 连续不断地小声说话的声音。》
lẩm bẩm một mình.
喃喃自语。 哝 《哝哝。》
哝哝 《小声说话。》
自言自语; 自说自话 《独自一个人说话。》
咕叨 《嘀咕唠叨; 自言自语。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẩm
| lẩm | 凛: | |
| lẩm | 啉: | lẩm bẩm |
| lẩm | 廩: | lẩm cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẩm
| bẩm | 𡀫: | lẩm bẩm |
| bẩm | 𡀀: | |
| bẩm | 禀: | bẩm báo |
| bẩm | 稟: | bẩm báo |

Tìm hình ảnh cho: lẩm bẩm Tìm thêm nội dung cho: lẩm bẩm
