Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bẩm:

稟 bẩm, lẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này: bẩm

bẩm, lẫm [bẩm, lẫm]

U+7A1F, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bing3, lin3;
Việt bính: ban2 lam5
1. [稟白] bẩm bạch 2. [稟報] bẩm báo 3. [稟假] bẩm giả 4. [稟叩] bẩm khấu 5. [稟命] bẩm mệnh 6. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 7. [稟性] bẩm tính 8. [稟受] bẩm thụ 9. [稟帖] bẩm thiếp 10. [呈稟] trình bẩm;

bẩm, lẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 稟

(Động) Chịu, nhận.
◎Như: bẩm lệnh
nhận lệnh.

(Động)
Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên).
◎Như: bẩm cáo thưa trình.

(Danh)
Tính có được từ lúc mới sinh.
◎Như: thiên phú dị bẩm trời cho năng khiếu khác thường.Một âm là lẫm.

(Danh)
Kho lúa.
§ Thông lẫm .
◇Tân Đường Thư : Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu , (Lí Mật truyện ) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.

bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
bám, như "bám chắc" (btcn)
bặm, như "bụi bặm" (btcn)
bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)

Nghĩa của 稟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "禀"。同"禀"。

Chữ gần giống với 稟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

Dị thể chữ 稟

,

Chữ gần giống 稟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稟 Tự hình chữ 稟 Tự hình chữ 稟 Tự hình chữ 稟

Dịch bẩm sang tiếng Trung hiện đại:

禀; 禀报; 禀告(向上级或长辈报告事情)trình bẩm đại nhân
启禀大人。
天禀。
禀呈 《禀报呈送。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẩm

bẩm𡀫:lẩm bẩm
bẩm𡀀: 
bẩm:bẩm báo
bẩm:bẩm báo
bẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bẩm Tìm thêm nội dung cho: bẩm