Từ: lẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẩn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẩn

Nghĩa lẩn trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Trốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người : Thằng bé lẩn đi chơi. 2. Trà trộn : Kẻ cắp lẩn vào đám đông."]

Dịch lẩn sang tiếng Trung hiện đại:

避; 隐避; 躲避; 回避 《故意离开或隐蔽起来, 使人看不见。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẩn

lẩn:lẩn thẩn
lẩn𠳺:lẩn thẩn
lẩn:lẩn tránh
lẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẩn Tìm thêm nội dung cho: lẩn