Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lẩn trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Trốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người : Thằng bé lẩn đi chơi. 2. Trà trộn : Kẻ cắp lẩn vào đám đông."]Dịch lẩn sang tiếng Trung hiện đại:
避; 隐避; 躲避; 回避 《故意离开或隐蔽起来, 使人看不见。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lẩn
| lẩn | 吝: | lẩn thẩn |
| lẩn | 𠳺: | lẩn thẩn |
| lẩn | 論: | lẩn tránh |

Tìm hình ảnh cho: lẩn Tìm thêm nội dung cho: lẩn
