Cao su chống va đập cửa

Từ: rấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rấp

Nghĩa rấp trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Lấp lối đi bằng cành giong, cành gai: Rấp ngõ. 2. Che giấu cho mất tích: Rấp chuyện tham ô.","- (đph) ph. Gấp rút: Công việc rấp, phải làm khẩn trương.","- ph. Rủi, không may liên tiếp. Đen rấp a). Nói đánh bạc thua liền nhiều ván. b). Gặp rủi liên tiếp.","- đg. Chúi vào một xó: Ngã rấp. Chết rấp. Từ dùng để mắng nhiếc một người đê hèn.","- d. Thứ bẫy chống lên để lừa bắt chim muông: Cái rấp chuột"]

Dịch rấp sang tiếng Trung hiện đại:

堵塞 《阻塞(洞穴、通道)使不通。》
掩盖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rấp

rấp𪣱:rấp ngõ
rấp:rấp ngõ
rấp: 
rấp: 
rấp:rấp ngõ
rấp󲅙: 
rấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rấp Tìm thêm nội dung cho: rấp