Cao su chống va đập cửa
Nghĩa rấp trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Lấp lối đi bằng cành giong, cành gai: Rấp ngõ. 2. Che giấu cho mất tích: Rấp chuyện tham ô.","- (đph) ph. Gấp rút: Công việc rấp, phải làm khẩn trương.","- ph. Rủi, không may liên tiếp. Đen rấp a). Nói đánh bạc thua liền nhiều ván. b). Gặp rủi liên tiếp.","- đg. Chúi vào một xó: Ngã rấp. Chết rấp. Từ dùng để mắng nhiếc một người đê hèn.","- d. Thứ bẫy chống lên để lừa bắt chim muông: Cái rấp chuột"]Dịch rấp sang tiếng Trung hiện đại:
堵塞 《阻塞(洞穴、通道)使不通。》掩盖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rấp
| rấp | 𪣱: | rấp ngõ |
| rấp | 扱: | rấp ngõ |
| rấp | 拉: | |
| rấp | 泣: | |
| rấp | 窒: | rấp ngõ |
| rấp | : |

Tìm hình ảnh cho: rấp Tìm thêm nội dung cho: rấp
