Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 噼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噼, chiết tự chữ PHÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噼

Chiết tự chữ phách bao gồm chữ 口 辟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噼 cấu thành từ 2 chữ: 口, 辟
  • khẩu
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • []

    U+567C, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi1;
    Việt bính: pek1 pet1 pet6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 噼


    phách, như "phách lạc hồn bay" (gdhn)

    Nghĩa của 噼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 16
    Hán Việt: TÍCH
    bùm bùm; lốp bốp。噼里啪啦。
    Từ ghép:
    噼里啪啦 ; 噼啪

    Chữ gần giống 噼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噼 Tự hình chữ 噼 Tự hình chữ 噼 Tự hình chữ 噼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噼

    phách:phách lạc hồn bay
    噼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噼 Tìm thêm nội dung cho: 噼