Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 住持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 住持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trú trì
Duy trì, nắm giữ. Đặc biệt trong nghĩa
hộ trì Phật pháp
法.Nơi cư trú, sự lưu trú. Lập trường, quan điểm, cơ sở, Phật tính.Đồng nghĩa với
gia trì
.Thường an nhiên, thanh thản.Vị tăng đứng đầu tu viện, hộ trì và truyền bá Phật pháp.Trong câu
như hà trú trì
thì nó có nghĩa là: điều kiện (phương pháp)… như thế nào?Lệ thuộc vào, cơ sở, quy chế. Được định nghĩa là sự hệ thuộc vào đức Phật, người truyền năng lực của mình đến mọi chúng sinh cũng như hỗ trợ chúng sinh.

Nghĩa của 住持 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùchí] 1. trụ trì。主持一个佛寺或道观的事务。
2. sư trụ trì; người trụ trì。主持一个佛寺或道观的僧尼或道士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
住持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 住持 Tìm thêm nội dung cho: 住持