trú trì
Duy trì, nắm giữ. Đặc biệt trong nghĩa
hộ trì Phật pháp
護持佛法.Nơi cư trú, sự lưu trú. Lập trường, quan điểm, cơ sở, Phật tính.Đồng nghĩa với
gia trì
加持.Thường an nhiên, thanh thản.Vị tăng đứng đầu tu viện, hộ trì và truyền bá Phật pháp.Trong câu
như hà trú trì
如何住持 thì nó có nghĩa là: điều kiện (phương pháp)… như thế nào?Lệ thuộc vào, cơ sở, quy chế. Được định nghĩa là sự hệ thuộc vào đức Phật, người truyền năng lực của mình đến mọi chúng sinh cũng như hỗ trợ chúng sinh.
Nghĩa của 住持 trong tiếng Trung hiện đại:
2. sư trụ trì; người trụ trì。主持一个佛寺或道观的僧尼或道士。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 住
| giọ | 住: | giẹo giọ |
| trú | 住: | trú chân |
| trọ | 住: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |

Tìm hình ảnh cho: 住持 Tìm thêm nội dung cho: 住持
