Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: loạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ loạn:

乱 loạn亂 loạn亂 loạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: loạn

loạn [loạn]

U+4E71, tổng 7 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 亂;
Pinyin: luan4;
Việt bính: lyun6;

loạn

Nghĩa Trung Việt của từ 乱

Dùng như chữ loạn .

loạn, như "nổi loạn" (vhn)
loàn, như "lăng loàn" (btcn)

Nghĩa của 乱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (亂)
[luàn]
Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 7
Hán Việt: LOẠN
1. loạn; rối; lộn xộn。没有秩序; 没有条理。
乱七八糟。
lộn xộn; lung tung.
一团乱麻。
một mớ dây rối.
人声马声乱成一片。
người kêu ngựa nháo, lộn xộn cả một vùng.
这篇稿子改得太乱了, 要重抄一下。
bản thảo này sửa lung tung quá, phải chép lại thôi.
2. loạn li; loạn lạc; loạn。战争; 武装骚扰。
变乱。
biến loạn.
叛乱。
phản loạn.
兵乱。
loạn lạc; giặc giã.
避乱。
tránh loạn; tị nạn.
3. làm hỗn loạn; làm rối。使混乱; 使紊乱。
扰乱。
quấy rối; nhiễu loạn.
惑乱。
làm rối loạn.
以假乱真。
lấy cái giả làm rối cái thật.
4. lòng dạ (rối bời)。(心绪)不宁。
心烦意乱。
lòng dạ rối bời.
他的心里乱得一点主意也没有。
trong lòng anh ấy rối bời, không còn để ý đến chuyện gì nữa.
5. lung tung; bừa bãi。任意; 随便。
乱吃。
ăn lung tung; ăn bậy.
乱跑。
chạy lung tung.
乱出主意。
nghĩ vớ vẩn.
6. quan hệ nam nữ bất chính。不正当的男女关系。
乱淫。
loạn dâm.
Từ ghép:
乱兵 ; 乱臣 ; 乱纷纷 ; 乱坟岗 ; 乱哄哄 ; 乱乎 ; 乱离 ; 乱伦 ; 乱民 ; 乱蓬蓬 ; 乱七八糟 ; 乱世 ; 乱弹琴 ; 乱套 ; 乱腾腾 ; 乱腾 ; 乱营 ; 乱杂 ; 乱葬岗子 ; 乱糟糟 ; 乱真 ; 乱子

Chữ gần giống với 乱:

, , 𠃩,

Dị thể chữ 乱

, ,

Chữ gần giống 乱

, , , , , 乿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乱 Tự hình chữ 乱 Tự hình chữ 乱 Tự hình chữ 乱

loạn [loạn]

U+4E82, tổng 13 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luan4;
Việt bính: lyun6
1. [搗亂] đảo loạn 2. [叛亂] bạn loạn 3. [駁亂] bác loạn 4. [變亂] biến loạn 5. [戰亂] chiến loạn 6. [昏亂] hôn loạn 7. [霍亂] hoắc loạn 8. [亂打] loạn đả 9. [亂黨] loạn đảng 10. [亂落] loạn lạc 11. [亂離] loạn li 12. [亂倫] loạn luân 13. [亂目] loạn mục 14. [亂言] loạn ngôn 15. [亂髮] loạn phát 16. [亂君] loạn quân 17. [亂軍] loạn quân 18. [亂草] loạn thảo 19. [亂臣] loạn thần 20. [亂世] loạn thế 21. [亂射] loạn xạ 22. [內亂] nội loạn 23. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn 24. [反亂] phản loạn 25. [作亂] tác loạn 26. [倡亂] xướng loạn;

loạn

Nghĩa Trung Việt của từ 亂

(Tính) Mất trật tự, lộn xộn.
◎Như: loạn binh
quân lính vô trật tự, hỗn loạn lộn xộn, hỗn độn.

(Tính)
Bối rối, tối tăm, không yên.
◎Như: tâm tự phiền loạn nỗi lòng rối bời, tinh thần mậu loạn tinh thần tối tăm mê mẩn.

(Tính)
Có chiến tranh, có giặc giã, không an ổn.
◎Như: loạn bang nước có giặc giã, nước không thái bình.

(Tính)
Có khả năng trị yên, đem lại trật tự.
◇Tả truyện : Võ vương hữu loạn thần thập nhân (Tương Công nhị thập hữu bát niên ) Võ vương có mười người bầy tôi giỏi trị yên.

(Động)
Lẫn lộn.
◎Như: dĩ giả loạn chân làm giả như thật.
◇Hậu Hán Thư : Khủng kì chúng dữ Mãng binh loạn, nãi giai chu kì mi dĩ tương thức biệt , (Lưu Bồn Tử truyện ) Sợ dân chúng lẫn lộn với quân Mãng, bèn đều bôi đỏ lông mày để nhận mặt nhau.

(Động)
Phá hoại.
◎Như: hoại pháp loạn kỉ phá hoại pháp luật.

(Động)
Cải biến, thay đổi.
◇Hàn Dũ : Tuần tựu lục thì, nhan sắc bất loạn, dương dương như thường , , (Trương Trung Thừa truyện hậu tự ) Tới khi bị đem ra giết, mặt không biến sắc, hiên ngang như thường.

(Động)
Dâm tà.
◎Như: dâm loạn dâm tà.
◇Liêu trai chí dị : Vương tâm bất năng tự trì, hựu loạn chi , (Đổng Sinh ) Vương trong lòng không giữ gìn được, lại dâm dục.

(Danh)
Tình trạng bất an, sự gây rối.
◇Sử Kí : Ư thị Sở thú tốt Trần Thắng, Ngô Quảng đẳng nãi tác loạn , (Lí Tư truyện ) Do đó, bọn lính thú nước Sở là Trần Thắng, Ngô Quảng làm loạn.

(Danh)
Chương cuối trong khúc nhạc ngày xưa.
◇Luận Ngữ : Sư Chí chi thủy, Quan Thư chi loạn, dương dương hồ doanh nhĩ tai , , (Thái Bá ) Nhạc sư Chí (điều khiển), khúc đầu và đoạn kết bài Quan Thư, đều hay đẹp và vui tai thay!

(Phó)
Càn, bừa, lung tung.
◎Như: loạn bào chạy lung tung, loạn thuyết thoại nói năng bừa bãi.Tục thường viết là .

loạn, như "nổi loạn" (vhn)
loàn, như "lăng loàn" (btcn)

Chữ gần giống với 亂:

, , , ,

Dị thể chữ 亂

,

Chữ gần giống 亂

, 乿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂

loạn [loạn]

U+F91B, tổng 13 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: luan4;
Việt bính: ;

loạn

Nghĩa Trung Việt của từ 亂

Một dạng của chữ .

Chữ gần giống với 亂:

, , , ,

Chữ gần giống 亂

Tự hình:

Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂 Tự hình chữ 亂

Dịch loạn sang tiếng Trung hiện đại:

《没有秩序; 没有条理。》biến loạn.
变乱。
phản loạn.
叛乱。
tránh loạn; tị nạn.
避乱。
《紊乱; 纷乱。》
có trật tự không rối loạn; đâu vào đấy; có trật tự
有条不紊。
变乱 《战争或暴力行动所造成的混乱。》
古戏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: loạn

loạn:nổi loạn
loạn:nổi loạn
loạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: loạn Tìm thêm nội dung cho: loạn