Từ: 傳播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳播:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyền bá
Lưu truyền rộng khắp.
◇Bắc sử 史:
Nghi truyền bá thiên hạ, hàm sử tri văn
下, 使聞 (Đột Quyết truyện ) Nên lưu truyền thiên hạ, đều cho khắp nơi nghe biết.

Nghĩa của 传播 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánbō] truyền bá; truyền; phổ biến; toả; chiếu; phát; công bố; ban hành。广泛散布。
传播花粉。
truyền phấn hoa.
传播先进经验。
truyền kinh nghiệm tiên tiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy
傳播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳播 Tìm thêm nội dung cho: 傳播