Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
truyền bá
Lưu truyền rộng khắp.
◇Bắc sử 北史:
Nghi truyền bá thiên hạ, hàm sử tri văn
宜傳播天下, 咸使知聞 (Đột Quyết truyện 突厥傳) Nên lưu truyền thiên hạ, đều cho khắp nơi nghe biết.
Nghĩa của 传播 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuánbō] truyền bá; truyền; phổ biến; toả; chiếu; phát; công bố; ban hành。广泛散布。
传播花粉。
truyền phấn hoa.
传播先进经验。
truyền kinh nghiệm tiên tiến.
传播花粉。
truyền phấn hoa.
传播先进经验。
truyền kinh nghiệm tiên tiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 傳播 Tìm thêm nội dung cho: 傳播
