Từ: 岩溶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岩溶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岩溶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánróng]
các-txơ (hang động do nham thạch bị bào mòn, xâm thực mà thành)。 可溶性岩石,特别是碳酸盐类岩石(如石灰岩、石膏等),受含有二氧化碳的流水溶蚀,有时并加以沉积作用而形成的地貌。往往呈奇特形状,有洞穴也 有峭壁。中国广西、云南、贵州等地有这种地貌。著名的桂林山水所呈现的奇峰异洞就是这样形成的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham:lam nham
nhem:lem nhem
nhàm:nhàm tai, nhàm chán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶

dung:dung dịch
giong:giong ruổi
ròng:ròng rã
岩溶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岩溶 Tìm thêm nội dung cho: 岩溶