Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lốp trong tiếng Việt:
["- 1 (F. enveloppe) dt. Vành cao su bọc lấy bánh xe: lốp xe đạp ô tô nổ lốp.","- 2 tt. (Lúa) có thân cao vống, lá mượt, dài nhưng hạt lép: lúa lốp."]Dịch lốp sang tiếng Trung hiện đại:
带 《轮胎。》lốp ô tô汽车外带。
疯 《指农作物生长旺盛, 但是不结果实。》
cành lốp (cành không ra hoa)
疯枝。
cây bông này bị lốp rồi.
这些棉花疯了。
外胎; 外带 《包在内胎外面直接与地面接触的轮胎, 用橡胶和帘布制成, 和地面接触的面常带有突出的花纹。》
农
疯长; 徒长 《农作物茎叶发育过旺, 不结果实。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lốp
| lốp | 𡂏: | lốp bốp |
| lốp | 獵: | lúa lốp |
| lốp | : | trắng lốp |
| lốp | : | lúa lốp |

Tìm hình ảnh cho: lốp Tìm thêm nội dung cho: lốp
