Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa phơ trong tiếng Việt:
["- ph. Cg. Phơ phơ. Nói mái tóc hay râu bạc hoàn toàn: Đầu bạc phơ."]Dịch phơ sang tiếng Trung hiện đại:
陶器坯子; 泥胎儿 《还没有烧制的陶器坯子。》皤然 《头发斑白的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phơ
| phơ | 坡: | bạc phơ |
| phơ | 坯: | phất phơ |
| phơ | 披: | bạc phơ |
| phơ | 普: | nói tầm phơ |
| phơ | 𬐌: | bạc phơ |
| phơ | 𬐐: | bạc phơ |
| phơ | 苤: | phất phơ |
| phơ | 萉: | phất phơ |

Tìm hình ảnh cho: phơ Tìm thêm nội dung cho: phơ
