Chữ 蹍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹍, chiết tự chữ CHIỀN, NIỄN, TRIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹍:

蹍 triển, niễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹍

蹍

Chiết tự chữ 蹍

Chiết tự chữ chiền, niễn, triển bao gồm chữ 足 展 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹍 cấu thành từ 2 chữ: 足, 展
  • 足 tú, túc
  • 展 chẽn, triển
  • triển, niễn [triển, niễn]

    U+8E4D, tổng 17 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan3, nian3;
    Việt bính: nin5 zin2;

    蹍 triển, niễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹍

    (Động) Xéo, giẫm.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao 蹍市人之足, 則辭以放驁 (Canh tang sở 庚桑楚) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.

    (Tính)
    Triển nhiên 蹍然 co quắp, co rút.
    ◇Lí Phục Ngôn 李復言: Kí nhi hàm thậm, nhược thú triển nhiên 既而酣甚, 若獸蹍然 (Tục huyền quái lục 續玄怪錄, Trương Phùng 張逢) Không bao lâu đã say khướt, giống như con thú co quắp.
    chiền (gdhn)

    Nghĩa của 蹍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niǎn]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 17
    Hán Việt: NIỄN
    giẫm; đạp。踩。

    Chữ gần giống với 蹍:

    䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

    Chữ gần giống 蹍

    跤, 蹟, 蹒, 蹓, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹍 Tự hình chữ 蹍 Tự hình chữ 蹍 Tự hình chữ 蹍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹍

    chiền蹍: 
    蹍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹍 Tìm thêm nội dung cho: 蹍