Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹍, chiết tự chữ CHIỀN, NIỄN, TRIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹍:
蹍 triển, niễn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹍
蹍
Pinyin: zhan3, nian3;
Việt bính: nin5 zin2;
蹍 triển, niễn
Nghĩa Trung Việt của từ 蹍
(Động) Xéo, giẫm.◇Trang Tử 莊子: Triển thị nhân chi túc, tắc từ dĩ phóng ngao 蹍市人之足, 則辭以放驁 (Canh tang sở 庚桑楚) Giẫm vào chân người ở chợ, thì xin lỗi là vô ý.
(Tính) Triển nhiên 蹍然 co quắp, co rút.
◇Lí Phục Ngôn 李復言: Kí nhi hàm thậm, nhược thú triển nhiên 既而酣甚, 若獸蹍然 (Tục huyền quái lục 續玄怪錄, Trương Phùng 張逢) Không bao lâu đã say khướt, giống như con thú co quắp.
chiền (gdhn)
Nghĩa của 蹍 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: NIỄN
giẫm; đạp。踩。
Số nét: 17
Hán Việt: NIỄN
giẫm; đạp。踩。
Chữ gần giống với 蹍:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹍
| chiền | 蹍: |

Tìm hình ảnh cho: 蹍 Tìm thêm nội dung cho: 蹍
