Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 月色 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèsè] ánh trăng; ánh sáng trăng。月光。
荷塘月色
ánh trăng trên hồ sen
月色溶溶
ánh trăng mênh mông; ánh trăng bàng bạc
荷塘月色
ánh trăng trên hồ sen
月色溶溶
ánh trăng mênh mông; ánh trăng bàng bạc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 月色:

Tìm hình ảnh cho: 月色 Tìm thêm nội dung cho: 月色
