Cao su chống va đập cửa

Từ: 不甘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不甘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất cam
Không tình nguyện, không cam lòng, không chịu được. ★Tương phản:
cam tâm
心.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Phi viết: Nhược bất sát giá tư, phản yêu tại tha bộ hạ thính lệnh, kì thật bất cam! Nhị huynh yêu tiện trụ tại thử, ngã tự đầu biệt xứ khứ dã
曰: 廝, 令, ! 便此, 也 (Đệ nhị hồi) Trương Phi nói: Nếu không giết nó, mà lại ở đây làm đầy tớ cho nó sai khiến, thì tôi không thể chịu được! Hai anh muốn ở lại đây, tôi xin đi nơi khác.

Nghĩa của 不甘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgān] không cam lòng; không cam chịu; không chịu。不甘心;不情愿。
不甘落后
không chịu bị lạc hậu
不甘示弱
không cam chịu yếu kém thua người
不甘做奴隶
không chịu làm nô lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo
不甘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不甘 Tìm thêm nội dung cho: 不甘