Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lột

Nghĩa lột trong tiếng Việt:

["- I. đg. 1. Bóc ra : Lột áo ; Lột da. Lột mặt nạ. Bóc trần bộ mặt giả dối cho mọi người biết : Lột mặt nạ bọn phản động đội lốt thầy tu. 2. Cướp bóc : Bọn gian phi lột khách qua đường. 3. Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn : Dịch khéo lột hết được tinh thần nguyên văn. II. t. Bong lớp da ngoài ra, để thay da : Rắn lột."]

Dịch lột sang tiếng Trung hiện đại:

扒; 脱掉; 剥 《去掉外面的皮或壳。》lột da con thỏ ra
把兔子皮扒下来
lột vỏ
剥皮
《捋。》
扒光。
表达; 表现; 反映 《表示(思想、感情)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lột

lột𢯰:bóc lột
lột𧎛:lột xác
lột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lột Tìm thêm nội dung cho: lột