Từ: 光臨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光臨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quang lâm
Tiếng tôn xưng khách tới thăm. ☆Tương tự:
quang cố
顧.
◇Lí Ngư 漁:
Nhị vị thư thư, nhất hướng bất kiến, kim nhật vị hà sự quang lâm?
, 見, (Thận loan giao 交, Cự thác 托) Hai vị thư thư, từ trước tới nay không gặp, hôm nay vì sao lại hạ cố đến đây?Quân lâm, thiên tử.Vinh dự tới.
◇Từ Lăng 陵:
Quang lâm phụ mẫu
母 (Hiếu nghĩa tự bi 碑) Vinh dự tới cha mẹ.

Nghĩa của 光临 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānglín] quang lâm; đến dự; hạ cố đến chơi; hạ cố (đến dự cho thêm phần long trọng)。敬辞,称宾客来到。
敬请光临
xin mời đến dự
欢迎光临指导
hoan nghênh đã hạ cố chỉ giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臨

lom:lom khom
lâm:lâm thời, lâm trận
光臨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光臨 Tìm thêm nội dung cho: 光臨