quang lâm
Tiếng tôn xưng khách tới thăm. ☆Tương tự:
quang cố
光顧.
◇Lí Ngư 李漁:
Nhị vị thư thư, nhất hướng bất kiến, kim nhật vị hà sự quang lâm?
二位姐姐, 一向不見, 今日為何事光臨 (Thận loan giao 慎鸞交, Cự thác 拒托) Hai vị thư thư, từ trước tới nay không gặp, hôm nay vì sao lại hạ cố đến đây?Quân lâm, thiên tử.Vinh dự tới.
◇Từ Lăng 徐陵:
Quang lâm phụ mẫu
光臨父母 (Hiếu nghĩa tự bi 孝義寺碑) Vinh dự tới cha mẹ.
Nghĩa của 光临 trong tiếng Trung hiện đại:
敬请光临
xin mời đến dự
欢迎光临指导
hoan nghênh đã hạ cố chỉ giáo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臨
| lom | 臨: | lom khom |
| lâm | 臨: | lâm thời, lâm trận |

Tìm hình ảnh cho: 光臨 Tìm thêm nội dung cho: 光臨
