Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cổ thi
Thơ đời xưa.Bài thơ làm theo lối xưa.
Nghĩa của 古诗 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔshī] 1. thơ cổ; thể thơ cổ。古体诗。
2. thi ca。泛指古代诗歌。
2. thi ca。泛指古代诗歌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 詩
| thi | 詩: | thi nhân |
| thơ | 詩: | bài thơ |

Tìm hình ảnh cho: 古詩 Tìm thêm nội dung cho: 古詩
