Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa máu trong tiếng Việt:
["- d. 1. Chất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật. 2. Lòng, tình cảm (dùng với nghĩa xấu): Máu tham; Máu ghen."]Dịch máu sang tiếng Trung hiện đại:
血; 血液 《人或高等动物体内循环系统中的液体组织, 暗赤或鲜红色, 有腥气, 由血浆、血球和血小板构成。作用是把养分和激素输送给体内各个组织, 收集废物送给排泄器官, 调节体温和抵御病菌等。》chảy một ít máu.流了一点血。
禀性; 素性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: máu
| máu | 昴: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
| máu | 泖: | máu chảy |
| máu | 𥁚: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
| máu | 𧖰: | máu chảy |
| máu | 𧖱: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |

Tìm hình ảnh cho: máu Tìm thêm nội dung cho: máu
