Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搥, chiết tự chữ CHUỲ, DÙI, DỒI, GIÙI, THUỲ, TRUỲ, TRÙY, ĐÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搥:
搥 trùy, đôi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 搥
搥
Chiết tự chữ 搥
Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;
搥 trùy, đôi
Nghĩa Trung Việt của từ 搥
(Động) Đánh, đập.◎Như: trùy cổ 搥鼓 đánh trống.Một âm là đôi.
(Động) Ném.
chuỳ, như "chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)" (vhn)
dồi, như "dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi" (btcn)
dùi, như "dùi cui; dùi trống" (gdhn)
giùi, như "giùi (xem Dùi)" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)" (gdhn)
truỳ, như "truỳ (đập)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搥
| chuỳ | 搥: | chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống) |
| dùi | 搥: | dùi cui; dùi trống |
| dồi | 搥: | dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi |
| giùi | 搥: | giùi (xem Dùi) |
| thuỳ | 搥: | thuỳ (gậy, đánh bằng gậy) |
| truỳ | 搥: | truỳ (đập) |

Tìm hình ảnh cho: 搥 Tìm thêm nội dung cho: 搥
