Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 搥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搥, chiết tự chữ CHUỲ, DÙI, DỒI, GIÙI, THUỲ, TRUỲ, TRÙY, ĐÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搥:

搥 trùy, đôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搥

Chiết tự chữ chuỳ, dùi, dồi, giùi, thuỳ, truỳ, trùy, đôi bao gồm chữ 手 追 hoặc 扌 追 hoặc 才 追 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搥 cấu thành từ 2 chữ: 手, 追
  • thủ
  • choai, truy, đôi
  • 2. 搥 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 追
  • thủ
  • choai, truy, đôi
  • 3. 搥 cấu thành từ 2 chữ: 才, 追
  • tài
  • choai, truy, đôi
  • trùy, đôi [trùy, đôi]

    U+6425, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chui2;
    Việt bính: ceoi4;

    trùy, đôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 搥

    (Động) Đánh, đập.
    ◎Như: trùy cổ
    đánh trống.Một âm là đôi.

    (Động)
    Ném.

    chuỳ, như "chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)" (vhn)
    dồi, như "dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi" (btcn)
    dùi, như "dùi cui; dùi trống" (gdhn)
    giùi, như "giùi (xem Dùi)" (gdhn)
    thuỳ, như "thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)" (gdhn)
    truỳ, như "truỳ (đập)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 搥:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 搥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搥 Tự hình chữ 搥 Tự hình chữ 搥 Tự hình chữ 搥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搥

    chuỳ:chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)
    dùi:dùi cui; dùi trống
    dồi:dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi
    giùi:giùi (xem Dùi)
    thuỳ:thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)
    truỳ:truỳ (đập)
    搥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搥 Tìm thêm nội dung cho: 搥