Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: méc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ méc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: méc

Dịch méc sang tiếng Trung hiện đại:

揭短儿 《揭露人的短处。》
告诉; 告知; 照述 《受害人向法院告发。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: méc

méc𠼽:méc bảo (mách bảo)
méc𫫗:méc bảo (mách bảo)
méc:méc (bờ ruộng)
méc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: méc Tìm thêm nội dung cho: méc