Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàdàn] đẻ trứng (chim hoặc động vật bò sát)。(鸟类或爬行动物)产卵。
母鸡下蛋。
gà mái đẻ trứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
下蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下蛋 Tìm thêm nội dung cho: 下蛋