Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𠼽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠼽, chiết tự chữ MÁCH, MÉC, MÉT, MẾCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠼽:

𠼽

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠼽

𠼽

Chiết tự chữ 𠼽

[]

U+020F3D, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠼽

Nghĩa Trung Việt của từ 𠼽



mách, như "mách lẻo, thóc mách" (vhn)
méc, như "méc bảo (mách bảo)" (gdhn)
mét, như "mét (phạm quy)" (gdhn)
mếch, như "mếch lòng" (gdhn)

Chữ gần giống 𠼽

Tự hình:

Tự hình chữ 𠼽 Tự hình chữ 𠼽 Tự hình chữ 𠼽 Tự hình chữ 𠼽

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠼽

mách𠼽:mách lẻo, thóc mách
méc𠼽:méc bảo (mách bảo)
mét𠼽:mét (phạm quy)
mếch𠼽:mếch lòng
𠼽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠼽 Tìm thêm nội dung cho: 𠼽