Cao su chống va đập cửa
Từ: mọi người có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mọi người:
Dịch mọi người sang tiếng Trung hiện đại:
大伙儿; 大家 ; 各位; 众人 《代词, 指一定范围内所有的人。》nếu mọi người không có ý kiến, sẽ quyết định như vậy.大伙儿要是没意见, 就这么定了。
việc chung của mọi người thì mọi người cùng làm.
大家的事大家办 人们 《泛称许多人。》
人人; 个个; 各人 《每一个; 用来表示不确指或只是笼统地指。各个人或物, 用在一系列名词之后。》
mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.
人人都有一双手, 别人能干的活儿我也能干。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mọi
| mọi | 每: | mọi người |
| mọi | 𬠱: | người mọi |
| mọi | 𤞦: | người mọi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |

Tìm hình ảnh cho: mọi người Tìm thêm nội dung cho: mọi người
