Từ: một lúc sau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một lúc sau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộtlúcsau

Dịch một lúc sau sang tiếng Trung hiện đại:

有顷 《一会儿;片刻。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: lúc

lúc:một lúc
lúc󰭂:một lúc
lúc𫼚:một lúc
lúc𣅶:lúc này

Nghĩa chữ nôm của chữ: sau

sau𪢈:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𡢐:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𢖕:đằng sau, đi sau
sau𢖖:trước sau, sau cùng, sau này
sau󰐨:trước sau, sau cùng, sau này
sau𨍦:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫏻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𬧻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫐂:trước sau, sau cùng, sau này
một lúc sau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một lúc sau Tìm thêm nội dung cho: một lúc sau