Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mớm trong tiếng Việt:
["- Chuyển thức ăn từ mình vào mồm con: Chim mớm mồi cho chim non.","- ph. Để thử, còn hờ hững, chưa chắc chắn: Đục mớm lỗ kèo."]Dịch mớm sang tiếng Trung hiện đại:
哺; 哺食 《喂(不会取食的幼儿)。》mớm; nuôi nấng哺育。
草草地; 暂时地。
试探; 试 《用含义不很明显的言语或举动引起对方的反应, 借以了解对方的意思。》
注入; 传授; 灌输 《泵入、灌入或流入。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mớm
| mớm | 𠰏: | bú mớm, mớm sữa |
| mớm | 𠻦: | bú mớm, mớm sữa |
| mớm | : | mớm cơm, bú mớm |

Tìm hình ảnh cho: mớm Tìm thêm nội dung cho: mớm
