Từ: mớm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mớm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mớm

Nghĩa mớm trong tiếng Việt:

["- Chuyển thức ăn từ mình vào mồm con: Chim mớm mồi cho chim non.","- ph. Để thử, còn hờ hững, chưa chắc chắn: Đục mớm lỗ kèo."]

Dịch mớm sang tiếng Trung hiện đại:

哺; 哺食 《喂(不会取食的幼儿)。》mớm; nuôi nấng
哺育。
草草地; 暂时地。
试探; 试 《用含义不很明显的言语或举动引起对方的反应, 借以了解对方的意思。》
注入; 传授; 灌输 《泵入、灌入或流入。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mớm

mớm𠰏:bú mớm, mớm sữa
mớm𠻦:bú mớm, mớm sữa
mớm󰃝:mớm cơm, bú mớm
mớm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mớm Tìm thêm nội dung cho: mớm