Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠰏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠰏, chiết tự chữ BÉP, BÔM, BƯỚM, BẬP, BẸP, BỊP, MÉP, MỚM, PHỤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠰏:
𠰏
Chiết tự chữ 𠰏
Pinyin: zha2;
Việt bính: ;
𠰏
Nghĩa Trung Việt của từ 𠰏
mớm, như "bú mớm, mớm sữa" (vhn)
bập, như "bập bẹ" (gdhn)
bép, như "bép xép" (gdhn)
bẹp, như "đè bẹp; nằm bẹp" (gdhn)
bịp, như "bịp bợm" (gdhn)
bôm, như "bôm bốp" (gdhn)
bướm, như "bay bướm; ong bướm" (gdhn)
mép, như "mồm mép" (gdhn)
phụp, như "thổi phụp" (gdhn)
Chữ gần giống với 𠰏:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Chữ gần giống 𠰏
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠰏
| bép | 𠰏: | bép xép |
| bôm | 𠰏: | bôm bốp |
| bướm | 𠰏: | bay bướm; ong bướm |
| bập | 𠰏: | bập bẹ |
| bặp | 𠰏: | |
| bẹp | 𠰏: | đè bẹp; nằm bẹp |
| bệp | 𠰏: | bút bệp. |
| bịp | 𠰏: | bịp bợm |
| mép | 𠰏: | mồm mép |
| mớm | 𠰏: | bú mớm, mớm sữa |
| phụp | 𠰏: | thổi phụp |

Tìm hình ảnh cho: 𠰏 Tìm thêm nội dung cho: 𠰏
