Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mủ trong tiếng Việt:
["- dt 1. Chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương: Chỗ thì sưng vù, chỗ thì mưng mủ. 2. (đph) Nhựa một số cây: Mủ cao-su."]Dịch mủ sang tiếng Trung hiện đại:
胶 《指橡胶。》dép mủ.胶鞋。
树脂 《遇热变软, 具有可塑性的高分子化合物的统称。一般为无定形的固体或半固体。分天然树脂和合成树脂两大类。松香、安息香等是天然树脂, 酚醛树脂、聚氯乙烯树脂等是合成树脂。树脂是制造塑料的主 要原料, 也可以制造涂料、黏合剂、绝缘材料等。》
脓 《某些炎症病变所形成的黄绿色汁液, 含大量白血球、细菌、蛋白质、脂肪以及组织分解的产物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mủ
| mủ | 湈: | máu mủ |
| mủ | : | máu mủ |
| mủ | 𲀙: | máu mủ |
| mủ | 𧗅: | máu mủ |

Tìm hình ảnh cho: mủ Tìm thêm nội dung cho: mủ
