Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 充足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sung túc
Đầy đủ.Giàu có, phú dụ.
◇Tô Triệt 轍:
Bách tính sung túc, phủ khố doanh dật
, 溢 (Thượng hoàng đế thư 書) Nhân dân giàu có, kho phủ tràn đầy.No nê, no đủ.
◇Bách dụ kinh 經:
Hữu nhân nhân kì cơ cố, thực thất mai tiên bính. Thực lục mai bán dĩ, tiện đắc bão mãn. Kì nhân khuể hối (...) thiết tri bán bính năng sung túc giả, ứng tiên thực chi
故, . 已, 便滿. 悔(...)者, 之 (Dục thực bán bính dụ ) Có người kia vì đói bụng, mua ăn bảy cái bánh chiên. Ăn được sáu cái rưỡi thì liền no nê. Người ấy hối tiếc (...) thiết nghĩ rằng nếu biết nửa cái bánh có thể làm cho no, thì nên trước ăn nửa cái đó thôi.Bổ túc, thêm vào.
◇Hậu Hán Thư 書:
Các ngôn quan vô kiến tài, giai đương dân xuất, bảng lược cát bác, cưỡng lệnh sung túc
財, 出, 剝, (Chu Huy truyện 傳) Mọi người nói quan không thấy tiền của, đều đem dân ra, đánh đập bóc lột, ra lệnh bắt thêm vào.

Nghĩa của 充足 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngzú] đầy đủ; dồi dào; phong phú; dư dật。多到能满足需要(多用于比较具体的事物)。
光线充足。
đầy đủ ánh sáng.
经费充足。
kinh phí đầy đủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
充足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充足 Tìm thêm nội dung cho: 充足