Chữ 鶒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶒, chiết tự chữ XÍCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鶒:

鶒 xích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鶒

鶒

Chiết tự chữ 鶒

Chiết tự chữ xích bao gồm chữ 勅 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶒 cấu thành từ 2 chữ: 勅, 鳥
  • 勅 sắc
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • xích [xích]

    U+9D92, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 뛶;
    Pinyin: chi4;
    Việt bính: cik1;

    鶒 xích

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶒

    (Danh) Khê xích 鸂鶒: xem khê 鸂.
    § Còn viết là 溪鶒.

    Nghĩa của 鶒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chì]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 20
    uyên ương。古书上指像鸳鸯的一种水鸟。Xem: 鸂鶒。

    Chữ gần giống với 鶒:

    䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,

    Dị thể chữ 鶒

    𫛶,

    Chữ gần giống 鶒

    鴴, 鶀, 鶌, 鶋, 鶊, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鶅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶒 Tự hình chữ 鶒 Tự hình chữ 鶒 Tự hình chữ 鶒

    鶒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶒 Tìm thêm nội dung cho: 鶒