Chữ 鶒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶒, chiết tự chữ XÍCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鶒:
鶒
Biến thể giản thể: 뛶;
Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;
鶒 xích
§ Còn viết là 溪鶒.
Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;
鶒 xích
Nghĩa Trung Việt của từ 鶒
(Danh) Khê xích 鸂鶒: xem khê 鸂.§ Còn viết là 溪鶒.
Nghĩa của 鶒 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
uyên ương。古书上指像鸳鸯的一种水鸟。Xem: 鸂鶒。
Số nét: 20
uyên ương。古书上指像鸳鸯的一种水鸟。Xem: 鸂鶒。
Chữ gần giống với 鶒:
䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,Dị thể chữ 鶒
𫛶,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鶒 Tìm thêm nội dung cho: 鶒
