Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sĩ khí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sĩ khí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khí

sĩ khí
Ý chí chiến đấu của quân đội. Cũng phiếm chỉ tinh thần tranh đấu trong một cuộc thi đua.Tiết tháo của người có học vấn.
◇Lục Du 游:
Nhân tài suy mĩ phương đương lự, Sĩ khí tranh vanh vị khả phi
慮, 非 (Tống nhuế quốc khí tư nghiệp 業).Phong cách tác phẩm của học giả hoặc người có học vấn.

Nghĩa sĩ khí trong tiếng Việt:

["- d. 1. Tiết tháo của nhà nho. 2. Lòng hăng hái của binh lính (cũ)."]

Dịch sĩ khí sang tiếng Trung hiện đại:

士气 《军队的战斗意志, 也泛指群众的斗争意志。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ

:sĩ (công chức thời xưa)
:sĩ (chờ)
:kẻ sĩ, quân sĩ
: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển

Gới ý 15 câu đối có chữ sĩ:

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

sĩ khí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sĩ khí Tìm thêm nội dung cho: sĩ khí