Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 謞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謞, chiết tự chữ HAO, HIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 謞:

謞 hao, hiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謞

Chiết tự chữ hao, hiêu bao gồm chữ 言 高 hoặc 訁 高 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謞 cấu thành từ 2 chữ: 言, 高
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cao, sào
  • 2. 謞 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 高
  • ngôn
  • cao, sào
  • hao, hiêu [hao, hiêu]

    U+8B1E, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xue4, xiao4, he4;
    Việt bính: haau1 hok6;

    hao, hiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 謞

    (Động) Gièm pha.

    (Tính)
    Mạnh dữ, thịnh liệt.

    Chữ gần giống với 謞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 謞

    𰵿,

    Chữ gần giống 謞

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞 Tự hình chữ 謞

    謞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謞 Tìm thêm nội dung cho: 謞