Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa miếng trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng: ăn một miếng cắn từng miếng. 2. Đồ ăn, cái để ăn: miếng cơm manh áo miếng ngon vật lạ có làm mới có miếng ăn. 3. Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn: cắt cho miếng thịt chừng một cân miếng vải có được miếng đất để trồng rau.","- 2 dt. Thế đánh võ: giữ miếng học vài miếng để phòng thân."]Dịch miếng sang tiếng Trung hiện đại:
箔 《 金属薄片。》方 《 用于方形的东西。》幅; 幅儿 《量词, 用于布帛、呢绒、图画等。》
卡片 《用来记录各种事项以便排比, 检查, 参考的纸片。》
块 《成 疙瘩或成 团儿的东西。》
miếng đường.
糖块儿。
片 《用于成片的东西。》
片子; 片子儿 《平而薄的东西, 一般不很大。》
miếng sắt.
铁片子。
食物 《可以充饥的东西。》
唾沫 《唾液的通称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: miếng
| miếng | 𠰘: | miếng ăn; vừa miếng |
| miếng | 𠰳: | miếng ngon |
| miếng | 唤: | miếng ngon |
| miếng | 𠷦: | miếng trầu |
| miếng | : | miếng bánh; miếng vải |
| miếng | 𨬋: | vàng miếng |

Tìm hình ảnh cho: miếng Tìm thêm nội dung cho: miếng
