Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 扁柏 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎnbǎi] cây trắc bá diệp; cây chamaecyparis obtusa; cây biển bách; cây bách lá tù。常绿乔木,叶子像鳞片,果实呈球形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁
| biển | 扁: | biển quảng cáo |
| bên | 扁: | bên trong; bên trên |
| bẽn | 扁: | bẽn lẽn |
| thiên | 扁: | thiên (thuyền nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柏
| bá | 柏: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bách | 柏: | bách du (nhựa đen tráng đường) |

Tìm hình ảnh cho: 扁柏 Tìm thêm nội dung cho: 扁柏
