Cao su chống va đập cửa

Từ: 扁柏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁柏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扁柏 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnbǎi] cây trắc bá diệp; cây chamaecyparis obtusa; cây biển bách; cây bách lá tù。常绿乔木,叶子像鳞片,果实呈球形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển:biển quảng cáo
bên:bên trong; bên trên
bẽn:bẽn lẽn
thiên:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柏

:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
bách:bách du (nhựa đen tráng đường)
扁柏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁柏 Tìm thêm nội dung cho: 扁柏