Từ: máng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máng

Nghĩa máng trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Vật có hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa: chẻ đôi cây cau, khoét ruột làm máng bắc máng hứng nước mưa. 2. Đường dẫn nước lộ thiên: đào máng dẫn nước vào đồng. 3. Đồ đựng thức ăn gia súc có hình lòng máng: máng lợn cạn tàu ráo máng."]

Dịch máng sang tiếng Trung hiện đại:

壕沟; 槽 《沟; 沟渠。》溜槽 《从高处向低处运送东西用的槽, 多用竹木制成, 也有在陡坡上挖成的。槽的内表面光滑, 东西放在槽中会自己往下溜。》
《檐沟。》
máng nước.
水溜。
溜子 《矿井中的槽形传送工具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: máng

máng𢳠:máng nước; máng lợn (heo)
máng𣙷:máng nước; máng lợn (heo)
máng𱤕:máng nước; máng lợn (heo)
máng:máng nước
máng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máng Tìm thêm nội dung cho: máng