Từ: mâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mâm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mâm

Nghĩa mâm trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn: mặt trăng rằm tròn như chiếc mâm bưng mâm ra ăn. 2. Từng mâm thức ăn riêng lẻ: dọn hơn mười mâm một mâm xôi một con gà cứ sáu người một mâm. 3. Vật tròn, phẳng, giống như chiếc mâm: mâm pháo."]

Dịch mâm sang tiếng Trung hiện đại:

《古代盛肉食的器皿。》盘; 盘子; 大盘子 《盛放物品的浅底的器具, 比碟子大, 多为圆形。》
cái mâm.
托盘。
托盘; 承盘 《端饭菜时放碗碟的盘子, 也用来盛礼物。》
《量词。》
một mâm thức ăn
一桌菜
《古代祭祀时盛牛羊等祭品的器具。》
樽俎 《古代盛酒食的器具。后来常用做宴席的代称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mâm

mâm𡕩:mâm mâm
mâm𣙺:mâm xôi
mâm:cái mâm
mâm𥃚:mâm cơm
mâm𥃛:mâm cơm
mâm𪾝:mâm cơm
mâm𱲢:mâm cơm
mâm󰎝:mâm cơm
mâm󰓋:mâm cơm
mâm:mâm thau
mâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mâm Tìm thêm nội dung cho: mâm