Cao su chống va đập cửa

Từ: múc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ múc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: múc

Nghĩa múc trong tiếng Việt:

["- đg. Lấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái: Múc dầu; Múc canh; Múc cháo."]

Dịch múc sang tiếng Trung hiện đại:

打; 舀取; 舀; 挹; 挹取 《用瓢、勺等取东西(多指液体)。》múc cháo
打粥

Nghĩa chữ nôm của chữ: múc

múc𢪷:múc nước
múc𢬐:múc nước
múc:múc nước
múc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: múc Tìm thêm nội dung cho: múc