Cao su chống va đập cửa
Nghĩa múc trong tiếng Việt:
["- đg. Lấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái: Múc dầu; Múc canh; Múc cháo."]Dịch múc sang tiếng Trung hiện đại:
打; 舀取; 舀; 挹; 挹取 《用瓢、勺等取东西(多指液体)。》múc cháo打粥
Nghĩa chữ nôm của chữ: múc
| múc | 𢪷: | múc nước |
| múc | 𢬐: | múc nước |
| múc | 沐: | múc nước |

Tìm hình ảnh cho: múc Tìm thêm nội dung cho: múc
