Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 扁桃体炎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁桃体炎:
Nghĩa của 扁桃体炎 trong tiếng Trung hiện đại:
Biǎntáotǐ yán viêm amiđan
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁
| biển | 扁: | biển quảng cáo |
| bên | 扁: | bên trong; bên trên |
| bẽn | 扁: | bẽn lẽn |
| thiên | 扁: | thiên (thuyền nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃
| đào | 桃: | hoa đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎
| viêm | 炎: | viêm nhiệt |

Tìm hình ảnh cho: 扁桃体炎 Tìm thêm nội dung cho: 扁桃体炎
