Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㙁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㙁, chiết tự chữ MUỐI, MŨI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㙁:
㙁
Chiết tự chữ 㙁
Pinyin: mei2, mang3, mei4, mu4, na4;
Việt bính: muk6;
㙁
Nghĩa Trung Việt của từ 㙁
muối, như "muối mặn" (vhn)
mũi, như "mũi Cà mau, mũi Né" (gdhn)
Chữ gần giống với 㙁:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Chữ gần giống 㙁
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㙁
| muối | 㙁: | muối mặn |
| mũi | 㙁: | mũi Cà mau, mũi Né |

Tìm hình ảnh cho: 㙁 Tìm thêm nội dung cho: 㙁
