Cao su chống va đập cửa
Chữ 鋂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋂, chiết tự chữ MÓI, MŨI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋂:
鋂
Pinyin: mei2, wan4;
Việt bính: mui4;
鋂
Nghĩa Trung Việt của từ 鋂
mũi, như "mũi nhọn, mũi dao, mũi mác" (vhn)
mói, như "mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鋂:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋂
𰾄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋂
| mói | 鋂: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| mũi | 鋂: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |

Tìm hình ảnh cho: 鋂 Tìm thêm nội dung cho: 鋂
