Cao su chống va đập cửa

Chữ 鋂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋂, chiết tự chữ MÓI, MŨI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋂

Chiết tự chữ mói, mũi bao gồm chữ 金 每 hoặc 釒 每 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋂 cấu thành từ 2 chữ: 金, 每
  • ghim, găm, kim
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • 2. 鋂 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 每
  • kim, thực
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • []

    U+92C2, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2, wan4;
    Việt bính: mui4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鋂



    mũi, như "mũi nhọn, mũi dao, mũi mác" (vhn)
    mói, như "mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鋂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋂

    𰾄,

    Chữ gần giống 鋂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋂 Tự hình chữ 鋂 Tự hình chữ 鋂 Tự hình chữ 鋂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋂

    mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
    mũi:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
    鋂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋂 Tìm thêm nội dung cho: 鋂